bộc lộ

Học thuật
Thân thiện
bộc lộ

Cô ấy bộc lộ niềm vui bằng một nụ cười rạng rỡ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để lộ ra, làm cho thấy : Chỉ hành động làm cho một điều đó (vốn có thể đang tiềm ẩn, che giấu hoặc chưa rõ ràng) trở nên hiển nhiên, lộ ra ngoài.
    • Nói ra, bày tỏ điều sâu kín: Chỉ hành động chủ động nói ra, thể hiện những suy nghĩ, tình cảm riêng tư, thầm kín của bản thân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mâu thuẫn trong nội bộ đã tự bộc lộ. (Sự mâu thuẫn bên trong đã tự lộ ra.)
    • ấy không ngại bộc lộ tình cảm của mình. ( ấy không ngại thể hiện tình cảm của mình.)
    • Anh ấy đã bộc lộ hết nỗi lòng với người bạn thân. (Anh ấy đã giãi bày hết tâm sự với người bạn thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bộc lộ bản chất: Làm lộ bản chất thật sự bên trong.

    • Hoàn cảnh khó khăn đã bộc lộ bản chất kiên cường của anh ta. (Hoàn cảnh khó khăn đã làm lộ bản chất kiên cường của anh ta.)
  • Bộc lộ quan điểm: Trình bày công khai, rõ ràng lập trường, cách nhìn của mình về một vấn đề.

    • Ủy viên đã bộc lộ quan điểm rõ ràng về dự án mới. (Ủy viên đã trình bày công khai quan điểm rõ ràng về dự án mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bộc bạch (động từ): Nói ra, thổ lộ một cách chân thành, thẳng thắn (thường về tâm tư, tình cảm).

    • Anh ấy bộc bạch nỗi lòng với mẹ. (Anh ấy thổ lộ nỗi lòng với mẹ.)
  • Bộc phát (động từ): Xảy ra đột ngột, bùng lên một cách mạnh mẽ (thường dùng cho dịch bệnh, cảm xúc).

    • Cơn giận bộc phát khi anh ta nghe tin. (Cơn giận bùng lên khi anh ta nghe tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Thể hiện: Làm cho thấy ra, biểu lộ ra bên ngoài.
  • Bày tỏ: Nói ra hoặc cho thấy ý kiến, tình cảm của mình.
  • Phơi bày: Làm lộ ra cái xấu, cái không hay (thường mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Che giấu: Giữ kín, không để lộ ra.
  • Giấu giếm: Cố ý giữ cho người khác không biết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Bộc lộ ruột gan: (Thành ngữ) Nói hết những điều sâu kín, chân thật nhất trong lòng.

    • Trong buổi gặp gỡ, ông ấy đã bộc lộ ruột gan về những trăn trở của mình. (Trong buổi gặp gỡ, ông ấy đã nói hết những điều chân thật nhất về những trăn trở của mình.)
  • Bộc lộ điểm yếu: Làm lộ ra mặt hạn chế, thiếu sót.

    • Phương pháp kiểm tra mới có thể bộc lộ điểm yếu của sinh viên. (Phương pháp kiểm tra mới có thể làm lộ ra điểm yếu của sinh viên.)
bộc lộ

Cô ấy bộc lộ niềm vui bằng một nụ cười rạng rỡ.

  1. đg. 1 Để lộ ra. Mâu thuẫn đã tự bộc lộ. Bộc lộ một số nhược điểm. Bộc lộ tình cảm. 2 (chm.). Làm cho lộ , hiện ra. Bộc lộ vết thương. 3 Nói ra cho biết điều sâu kín riêng. Bộc lộ tâm sự.

Từ chứa "bộc lộ"